Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bị phấn khích hoặc bị kích thích bởi; có được niềm vui từđộng từTo be excited or aroused by; to derive pleasure from.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- get off onNguyên thể (infinitive)
- gets off onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- got off on (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gotten off on (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- getting off onPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get off one's assđộng từ | động từ | Ngừng lười biếng xung quanh |
| get off one's chestđộng từ | động từ | Giải tỏa tâm lý hoặc cảm xúc bằng cách nói chuyện với ai đó |
| get off one's backsideđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với get off one's ass |
| get off one's high horseđộng từ | động từ | Ngừng hành động một cách hống hách, hống hách hoặc hách dịch |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chiến đấu (ai đó)
- Chiến đấu (ai đó); giành chiến thắng trong cuộc chiến chống lại (ai đó); xúc phạm hoặc khiêu khích (ai đó) đánh nhauTo fight (somebody); to win a fight against (someone); to insult or provoke (someone) to a fight.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- Now's : ... : !
- .
- .