Dịch

get off on

động từ (verb)
UK/ˌɡɛt ˈɒf ˈɒn/US/ˌɡɛt ˈɔf ˈɑn/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bị phấn khích hoặc bị kích thích bởi; có được niềm vui từđộng từTo be excited or aroused by; to derive pleasure from.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. get off onNguyên thể (infinitive)
  2. gets off onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. got off on (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gotten off on (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. getting off onPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

get off one's assđộng từNgừng lười biếng xung quanh
get off one's chestđộng từGiải tỏa tâm lý hoặc cảm xúc bằng cách nói chuyện với ai đó
get off one's backsideđộng từĐồng nghĩa với get off one's ass
get off one's high horseđộng từNgừng hành động một cách hống hách, hống hách hoặc hách dịch

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chiến đấu (ai đó)
  1. Chiến đấu (ai đó); giành chiến thắng trong cuộc chiến chống lại (ai đó); xúc phạm hoặc khiêu khích (ai đó) đánh nhauTo fight (somebody); to win a fight against (someone); to insult or provoke (someone) to a fight.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • Now's : ... : !
  • .
  • .

AI