Dịch

debark

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Dỡ hàng hóa từ máy bay hoặc tàuđộng từngoại động từ (transitive)To unload goods from an aircraft or ship.
  2. Xuống tàuđộng từnội động từ (intransitive)To disembark.
  3. Loại bỏ vỏ cây, đặc biệt là vỏ cây đã bị đốn hạđộng từngoại động từ (transitive)To remove the bark from a tree, especially one that has been felled.
  4. Tiêu diệt (một con chó)động từngoại động từ (transitive)To devocalize (a dog).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. debarkNguyên thể (infinitive)
  2. debarksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. debarkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. debarkingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Phápdébarquer
  2. từ tiếng Pháp cổdes-
động từ

de-bark“covering of tree”

Ví dụ

  • [] ; […]
  • , () (). .

AI