Nghĩa chính
- Thức dậyđộng từGet up.
- Nhảy với sự từ bỏđộng từTo dance with abandon
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- get on upNguyên thể (infinitive)
- gets on upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- got on up (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gotten on up (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- getting on upPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- [...].