Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
agene
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nitơ triclorua khi nó được sử dụng làm chất tẩy trắng và chất cải tiến trong bột mì
danh từ
không đếm được
(uncountable)
nitrogen trichloride when it was used as a bleaching agent and improving agent in flour
Họ từ
(word family)
cùng gốc
agene
agene
sia
Cách viết khác : agenesis
danh từ
agene
sic
Vô trùng, vô sinh
tính từ, danh từ
agene
tic
Không di truyền; điều đó không có nguyên nhân di truyền
tính từ
agene
iosid
Các loài cá da trơn thuộc họ Ageneiosidae, hiện được coi là một phần của họ Auchenipteridae
danh từ
Xem thêm 2 từ
AI
1
Nitơ triclorua khi nó được sử dụng làm chất tẩy trắng và chất cải tiến trong bột mì
1
Nitơ triclorua khi nó được sử dụng làm chất tẩy trắng và chất cải tiến trong bột mì
1
Nitơ triclorua khi nó được sử dụng làm chất tẩy trắng và chất cải tiến trong bột mì