trotamundos
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Dạng gốc:trotamundoNgười chu du thế giới, người đi khắp nơi
Nghĩa chính
- Người chu du thế giớidanh từglobetrotter
- Số nhiều của trotamundodanh từplural of trotamundo
Họ từ (word family)
cùng gốc trotamundoVí dụ
- .Anh họ tôi là một người chu du khắp chốn, chỉ còn mười hai quốc gia nữa là đi hết.
- guays .Chú Mateo của tôi là một người chu du thế giới, chú gửi cho tôi những tấm bưu thiếp tuyệt vời từ khắp nơi trên địa cầu.
- .Chú tôi từng là một người chu du khắp nơi, đi qua hàng trăm vùng đất và hàng chục quốc gia mà hầu như không có tiền.