medio mundo
giống đực (masculine)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vô số người, rất nhiều ngườidanh từa large number of people
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Raimundo y medio mundođại từ | đại từ | Rất nhiều người |
Xuất hiện ở từ khác
- mundokết hợpnửa thế giới, rất nhiều người