Dịch

人人

Hay gặp
Hán-Việt: nhân nhân
rén rén

Nghĩa chính

  1. mọi người, tất cả mọi ngườiđại từevery person; all people, with no one excluded.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

人
rénnhânxuất hiện 2 lần
Bộ: 人 · nhân (người)2 nét
man; people; mankind; someone else

Cụm từ (phrase)

人人有责Mọi người đều có trách nhiệm
人人平等Mọi người bình đẳng

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 。Ai ai cũng hăng hái tham gia lao động.
  • 。Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.
  • 。Điều này ai cũng biết.

AI