Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nobodiness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính không là ai cả, hoặc không là ai cả
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being nobody, or a nobody.
Nguồn gốc
(etymology)
nobody
+
-ness
Ví dụ
At
her
table
many
a
scathing
dissertation
on
the
nobodiness
of
nobodies
had
been
given
the
youthful
gentry
of
the
Province
,
a
fact
not
unknown
to
Germain
.
AI
1
Tính không là ai cả
1
Tính không là ai cả
1
Tính không là ai cả