Nghĩa chính
- Không ai khác
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| like nobody elsetính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Đồng nghĩa với like no other |
Ví dụ
- .Không có ai khác ở đây cả.
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- nobodykết hợpkhông ai khác
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| like nobody elsetính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Đồng nghĩa với like no other |