Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
is anyone sitting here
cụm từ
(phrase)
US
/
ɪ
z
ˈɛ.
n
i
.
w
ʌ
n
ˈ
s
ɪ
t
ɪ
ŋ
ˈ
h
ɪ
ɚ/
Nghĩa chính
1
Dùng để hỏi xem chỗ ngồi gần người đối thoại có còn trống không (bởi ai đó tạm thời vắng mặt)
cụm từ
Used to ask whether a seat near the interlocutor is currently occupied (by someone temporarily absent).
Ví dụ
Is
anyone
sitting
here
?
AI
1
Dùng để hỏi xem chỗ ngồi gần người đối thoại có còn trống không (bởi ai đó tạm thời vắng mặt)
1
Dùng để hỏi xem chỗ ngồi gần người đối thoại có còn trống không (bởi ai đó tạm thời vắng mặt)
1
Dùng để hỏi xem chỗ ngồi gần người đối thoại có còn trống không (bởi ai đó tạm thời vắng mặt)