Nghĩa chính
- Có kết nối cá nhân hoặc xã hộiđộng từTo have personal or social connections.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- know someoneNguyên thể (infinitive)
- knows someoneNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- knew someone (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- known someone (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- knowing someonePhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| know someone whenđộng từ | động từ | Biết một người nổi tiếng trước khi người đó nổi tiếng |
| know someone from Eveđộng từ | động từ | Biết hoặc nhận ra ai đó |
| know someone from Adamđộng từ | động từ | Biết hoặc nhận ra ai đó |
| know someone from a can of paintđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với know someone from Adam |
| know someone from a hole in the wallđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với know someone from Adam |
| know someone from the man in the moonđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với know someone from Adam |
| know someone from a hole in the groundđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với know someone from Adam |
| know someone from Adam's off oxđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với know someone from Adam |
Ví dụ
- , " , TLC's ." .
- .
- .