Dịch

lysis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cột hoặc bậc phía trên gờ bục trong một ngôi chùa cổdanh từA plinth or step above the cornice of the podium in an ancient temple.
  2. Sự phân hủy các phân tử thành các phân tử cấu thànhdanh từThe breakdown of molecules into constituent molecules.
  3. Sự tan rã hoặc phá hủy các tế bàodanh từThe disintegration or destruction of cells.
  4. Sự phục hồi dần dần khỏi bệnh tậtdanh từA gradual recovery from disease.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. lysisDạng gốc (base form)
  2. lyses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

-lysishậu tốPhân hủy hoặc phân hủy
euglobulin lysis timedanh từXét nghiệm máu đo lượng thời gian cần thiết để cục máu đông tan ra trong máu
euglobulin clot lysis timedanh từĐồng nghĩa với euglobulin lysis time

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhlysis
  2. từ tiếng Hy Lạp cổλύσιςlúsis“a loosening”

Ví dụ

  • , , , , .

AI