Nghĩa chính
- Tiền lẻdanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of small change (“coins in the pocket, ready to spend”).
- Đồng nghĩa với small changedanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of small change (“insignificant amount of money”).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , .
- " , £15 £30 - . [...].
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- changekết hợptiền xu lẻ mang theo người