Bradshaw
C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Làng ở Đại Manchesterdanh từ riêngA village in the Metropolitan Borough of Bolton, Greater Manchester (OS grid ref SD7312).
- Làng ở Tây Yorkshiredanh từ riêngA village in the Metropolitan Borough of Calderdale, West Yorkshire (OS grid ref SE0830).
- Lịch tàu hỏa cũdanh từA former railway guide and timetable published by George Bradshaw. Publication ceased in May 1961.
- Định hướng theo đường sắtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To navigate by following railway lines.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BradshawNguyên thể (infinitive)
- BradshawsSố nhiều (plural)
- BradshawedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- BradshawingPhân từ I (present participle)
8 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 8
Thôn ở Staffordshire
- A hamlet in Longsdon parish, Staffordshire Moorlands district, Staffordshire (OS grid ref SJ9455).
Ví dụ
- , map-read , .Về mọi mặt, chúng tôi hoặc phải đọc bản đồ hoặc dò theo đường sắt để đi qua hàng chục nghìn mẫu địa hình phẳng lặng, trống trải.