Dịch

lady friend

danh từ (noun)
UK/ˈleɪ.di ˈfɹɛnd/US/ˈleɪ.di ˈfɹɛnd/

Nghĩa chính

  1. Bạn nữdanh từA female friend (used to avoid the possible ambiguity of the term girlfriend)
  2. Thuật ngữ kỳ lạ dành cho bạn gái, thường được sử dụng một cách mỉa maidanh từA quainter term for girlfriend, often used ironically.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lady friendDạng gốc (base form)
  2. lady friendsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • bạn gái anh ta đã đuổi anh ta ra khỏi nhà
  • , , , , , .Ở Bangkok, dì Vicky đã mời tôi, bà tôi và một người bạn nữ người Thái của dì, người đã kết hôn với một người Pháp, đến một nhà hàng sang trọng vào buổi tối.
  • .Tôi đang đi cùng một người bạn nữ.

AI