Nghĩa chính
- Lạy chúa tôithán từAn exclamation of amazement or disapproval.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| let the door hit you where the good Lord split youcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với don't let the door hit you on the way out |
Ví dụ
- ! !
- . , ; , ; , , , , ; , , , , , , .
- .
Xuất hiện ở từ khác
- Jesusđồng nghĩaCũng là lời cầu kêu bất ngờ, nhưng có sắc thái cổ xưa hơn.