Dịch

lavín compae

cụm từ (phrase)
/laˌbin komˈpae/

Nghĩa chính

  1. Chúa ơi, đau buồn, wow, bạn đời (một thán từ nhấn mạnh dùng để thể hiện sự ngạc nhiên, sốc hoặc để nhấn mạnh một câu nói)cụm từgood lord, good grief, wow, mate (an emphatic interjection used to express surprise, shock, or to emphasize a statement)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ¡Lavín , !

Ngôn ngữ khác

AI