Nghĩa chính
- Lõi hình trụ ở giữa của bắp ngô (ngô) trên đó các hạt được gắn thành hàngdanh từThe central cylindrical core of an ear of corn (maize) on which the kernels are attached in rows.
- Cái áchdanh từA yokel.
- Bị phân hủy bởi các lưỡi dao bị tách khỏi trụcđộng từnội động từ (intransitive)To disintegrate by the blades becoming severed from the axis
- Đánh bại (ai đó), người từ chối thừa nhận thất bạiđộng từngoại động từ (transitive)To defeat (someone) who then refuses to admit defeat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- corncobNguyên thể (infinitive)
- corncobsSố nhiều (plural)
- corncobbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- corncobbingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| corncob enginedanh từ | danh từ | Động cơ máy bay piston hướng tâm nhiều hàng làm mát bằng không khí |
| corncob pipe | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , .
- “ ?”
- . .