Nghĩa chính
Thêm 25 nghĩa- Lõi ngô, cùi ngôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A corncob.
- Cụm hoa, đầu hạtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The seed-bearing head of a plant.
- Dạng rút gọn của cobnutdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of cobnut.
- Xây bằng đất bùnđộng từTo construct using mud blocks or to seal a wall using mud or an artificial equivalent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| corn on the cobdanh từ | danh từ | Bắp nướng nguyên trái |
| sea cobdanh từ | danh từ | Mòng biển (mòng biển lưng đen nhỏ hơn hoặc mòng biển lưng đen lớn) |
| Cos Cobdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố ở Greenwich, Connecticut, Hoa Kỳ |
| Welsh cobdanh từ | danh từ | Giống hoặc nhiều loại ngựa được phát triển ở xứ Wales để làm ngựa lao động |
| have a cob onđộng từ | động từ | Có tâm trạng tồi tệ; hãy gắt gỏng |
| cob-floaterdanh từ | danh từ | Cơn mưa rất to |
| Galineers Cobdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Gypsy horse |
| maize on the cobdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với corn on the cob |
25 nghĩa khác
Danh từ (noun) 18
Động từ (verb) 7
Thiên nga đực
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male swan.
Họ từ (word family)
cùng gốc cob- cobworkCông trình xây dựng bằng gỗ, v.v., được đặt nằm ngang, với các đầu khớp với nhau ở các góc và trong công trình hàng hải thường bao quanh một không gian trung tâm chứa đầy đádanh từ
- cobwallTường làm bằng lõi ngô (đất sét trộn rơm)danh từ
- cobironChiếc andiron có núm ở phía trêndanh từ
- cobfulĐủ để lấp đầy một lõi ngôdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicobbe“male swan; gang leader; bully”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Bố đã đặt một bắp ngô lên gốc cây cho lũ chim giẻ cùi, chúng cãi nhau tranh giành nó không ngừng.
- , , , 1847Các phân tích sau đây trình bày thành phần tro của hạt và cùi ngô từ ba mẫu, trồng trên các loại đất khác nhau, ở quận Lewis, vào năm 1847
- , (Parus) , .Loại vỏ trấu này cũng bảo vệ hạt khỏi chim chóc, vì chim bạc má (Parus) đã được quan sát thấy bỏ qua hạt phỉ và tấn công các loại quả phỉ lớn và hạt thông thường mọc trong cùng một vườn cây.