Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cobiron
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chiếc andiron có núm ở phía trên
danh từ
An andiron with a knob at the top.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cobiron
Dạng gốc
(base form)
cobiron
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
cob
+
iron
Ví dụ
the
implements
of
the
kitchen
;
as
spits
,
ranges
,
cobirons
,
pots
,
etc
AI
1
Chiếc andiron có núm ở phía trên
1
Chiếc andiron có núm ở phía trên
1
Chiếc andiron có núm ở phía trên