cobwork
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Công trình xây dựng bằng gỗ, v.v., được đặt nằm ngang, với các đầu khớp với nhau ở các góc và trong công trình hàng hải thường bao quanh một không gian trung tâm chứa đầy đádanh từkhông đếm được (uncountable)construction work made of logs, etc., laid horizontally, with the ends dovetailed together at the corners, and in marine work often surrounding a central space filled with stones