Dịch

corn on the cob

danh từ (noun)
UK/ˈkɔːn ɒn ðə ˈkɒb/US/ˈkɔɹn ɑn ðə ˈkɑb/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bắp nướng nguyên tráidanh từkhông đếm được (uncountable)Cooked ears of corn (maize, specifically sweet corn).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. corn on the cobDạng gốc (base form)
  2. corns on the cobSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • […] .[…] chúng tôi đã ăn bắp nướng nguyên trái từ những người bán hàng rong dưới hàng hiên.
  • .Bắp nướng nguyên trái là món ngon mùa hè.
  • .Hôm qua chúng tôi ăn bắp nướng nguyên trái cho bữa tối.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI