Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cobful
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đủ để lấp đầy một lõi ngô
danh từ
Enough to fill a cob.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cobful
Dạng gốc
(base form)
cobful
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
cob
+
-ful
Ví dụ
It
is
not
infertile
:
each
plant
sets
a
cobful
of
seeds
without
difficulty
,
lining
them
up
in
neat
rows
.
Give
a
man
a
cobful
of
tobacco
and
a
dry
,
warm
spot
to
squat
on
,
and
if
you
can
coax
him
from
it
to
a
hoe
or
a
grub-hook
in
the
open
,
...
AI
1
Đủ để lấp đầy một lõi ngô
1
Đủ để lấp đầy một lõi ngô
1
Đủ để lấp đầy một lõi ngô