Dịch

provincial

B2tính từ (adjective)
Hay gặp
/pɾobinˈθjal/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc cấp tỉnh, của tỉnhtính từprovincial

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. provincialDạng gốc (base form)
  2. provincialesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

capital provincialThủ phủ cấp tỉnh
gobierno provincialChính quyền cấp tỉnh
audiencia provincialdanh từTòa án cấp tỉnh
diputación provincialTỉnh ủy (cơ quan chủ quản của một tỉnh)
administración provincialChưa có nghĩa
competición provincialChưa có nghĩa
límite provincialChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cô ấy là nhà vô địch cấp tỉnh.
  • .Hội đồng cấp tỉnh không có thẩm quyền trong vụ việc này.
  • .Không có đủ vận động viên xe đạp để tổ chức một cuộc thi cấp tỉnh.

AI