Dịch

statewide

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
US/ˈsteɪˌtwaɪd/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Toàn bangtính từkhông so sánh (not comparable)Happening in or affecting an entire state (political subdivision of a federal union).
  2. Toàn quốctính từkhông so sánh (not comparable)Happening in or affecting an entire sovereign state; nationwide.
  3. Trên toàn bang, khắp bangtrạng từkhông so sánh (not comparable)Throughout a state (political subdivision of a federal union).
  4. Cơ quan toàn bang, tổ chức toàn bangdanh từAn agency or association operating through a state (political subdivision).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. statewideDạng gốc (base form)
  2. statewidesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

statewide averageMức trung bình toàn bang
statewide banLệnh cấm trên toàn bang
statewide campaignChiến dịch trên toàn bang
statewide electionCuộc bầu cử toàn bang
statewide voteCuộc bỏ phiếu toàn bang

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Trên toàn quốc
  1. không so sánh (not comparable)Trên toàn quốc, khắp cả nướcThroughout a sovereign state; nationwide.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Ít thành phố ở Sachsen và Bayern cố gắng áp dụng luật gây mê bắt buộc hơn, nhưng nghị viện bang của họ đã thảo luận về khả năng ban hành lệnh cấm giết mổ theo chuẩn kosher trên toàn bang.
  • .Cùng với sự trỗi dậy của các quốc gia hiện đại là sự ra đời của các đồng tiền chính thức trên phạm vi toàn quốc nhằm bảo hộ thị trường tương ứng và gia tăng thương mại trong lãnh thổ quốc gia.
  • .Bang Jalisco đã thuê một công ty dược phẩm duy nhất để cung cấp tất cả các loại thuốc này trên toàn bang.

AI