Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
clearly state
UK
/ˈ
k
l
ɪə
l
i
ˈ
s
t
eɪ
t
/
US
/ˈ
k
l
ɪ
ɚ
l
i
ˈ
s
t
eɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Nêu rõ, ghi rõ
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
clearly states
Nêu rõ
Ví dụ
The
rules
clearly
state
that
smoking
is
forbidden
.
Quy định nêu rõ rằng việc hút thuốc bị cấm.
Xuất hiện ở từ khác
state
kết hợp
nêu rõ, ghi rõ
AI
1
Nêu rõ
1
Nêu rõ
1
Nêu rõ