Dịch

estatal

B2tính từ (adjective)
Hay gặp
/estaˈtal/nguồn

Nghĩa chính

  1. nhà nước, công lập, thuộc tiểu bangtính từB2pertaining to the state or government; run by the government.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. estatalDạng gốc (base form)
  2. estatalesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

canal estatalKênh truyền hình nhà nước
control estatalSự kiểm soát của nhà nước
empresa estatalDoanh nghiệp nhà nước
escuela estatalTrường công lập
subsidio estatalTrợ cấp nhà nước
monopolio estatalĐộc quyền nhà nước
burocracia estatalBộ máy quan liêu nhà nước
intervención estatalChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Bố tôi là nhân viên của một doanh nghiệp nhà nước.
  • .Cô ấy là nhà vô địch cấp bang.
  • .Người dân cần sự can thiệp của nhà nước.

AI