State
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhà nước, quốc giadanh từA political entity that regulates society and the population within a definite territory.
- Trường đại học công lậpdanh từ riêngState University, as the shortened form of a public university name.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- StateDạng gốc (base form)
- StatesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| state budget | Ngân sách nhà nước | |
| state departmentdanh từ riêng | danh từ riêng | Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ |
| state government | Chính quyền tiểu bang | |
| state lawdanh từ | danh từ | Luật tiểu bang |
| state of emergencydanh từ | danh từ | Tình trạng khẩn cấp |
| state university | Đại học tiểu bang | |
| state itđộng từ | động từ | Hành động một cách có phẩm giá; hành động một cách trang trọng |
| state parkdanh từ | danh từ | Một công viên được quản lý bởi tiểu bang liên bang nơi nó tọa lạc |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhà nước
- đi với theThe current governing political entity in which the speaker lives.
Họ từ (word family)
cùng gốc StateVí dụ
- .Đội đại học công lập bắt đầu phạm lỗi và UCLA bỏ lỡ một vài quả ném phạt đầu tiên trong lượt ném một-và-một.
- " !" ."Ta là nhà nước!" vua nói.
- .Bang New York gần bằng diện tích Hy Lạp.