State Department
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Bộ Ngoại giao Hoa Kỳdanh từ riêngThe United States Department of State, an executive department of the U.S. federal government responsible for foreign policy and international relations.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Mary là một Chuyên viên liên lạc đối ngoại làm việc cho Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ.
- .Ngay cả Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ cũng coi các khu định cư ở Bờ Tây là vi phạm luật pháp quốc tế.
- .Tôi đang cầm trong tay một cuộn phim vi phim của những tài liệu tối mật thuộc Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung