Dịch

high status

UK/ˈhaɪ ˈsteɪ.təs/US/ˈhaɪ ˈsteɪt.əs/

Nghĩa chính

  1. Địa vị cao

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ‑ .Chỉ những thành viên có địa vị cao mới có thể tham dự buổi tiệc.

AI