Nghĩa chính
- Báo cáo mô tả tình hình hiện tại liên quan đến một doanh nghiệp, vấn đề, dự án, v.vdanh từA report describing the current situation regarding a business, matter, project, etc.
- Có chuyện gì thế?thán từWhat's up?
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- status reportDạng gốc (base form)
- status reportsSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- statuskết hợpbáo cáo tình trạng