transacción
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/tɾansaɡˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- Giao dịchdanh từtransaction
- Thỏa thuận hòa giải, thỏa thuận dàn xếpdanh từsettlement agreement
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transacciónDạng gốc (base form)
- transaccionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| realizar una transacción | Chưa có nghĩa | |
| una transacción bancaria | Chưa có nghĩa | |
| una transacción en línea | Chưa có nghĩa | |
| una transacción financiera | Chưa có nghĩa | |
| una transacción segura | Chưa có nghĩa | |
| una transacción sospechosa | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có muốn thực hiện giao dịch nào khác không?
- .Các giao dịch tài chính để lại dấu vết điện tử.
- , .Các ngân hàng khuyên thực hiện giao dịch qua Internet để tiết kiệm thời gian, tiền và giấy.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc transacciónNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- movimientođồng nghĩaTừ trang trọng hơn chỉ việc thực hiện một giao dịch.
- negociođồng nghĩaTừ trực tiếp và trang trọng cho một giao dịch.