Dịch

tab out

động từ (verb)
US/ˌtæb ˈaʊt/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhấn phím Tab và phím bổ trợ để di chuyển giữa các tab hoặc cửa sổđộng từTo press the Tab key and a modifier key to move between tabs or windows.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tab outNguyên thể (infinitive)
  2. tabs outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tabbed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tabbing outPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Thanh toán tab của một người và rời khỏi một quán bar
  1. nội động từ (intransitive)To pay one's tab and leave a bar.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .

AI