smokers là số nhiều của smoker
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Người hút thuốcdanh từA person who smokes tobacco habitually.
- Toa hút thuốcdanh từA smoking car on a train.
- Miệng phun thủy nhiệtdanh từA vent in the deep ocean floor from which a plume of superheated seawater, rich in minerals, erupts.
- Trận quyền anh chuidanh từAn illicit boxing match; see Wikipedia:Battle Royal (boxing).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- smokerDạng gốc (base form)
- smokersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chain smokerdanh từ | danh từ | Người nghiện thuốc lá nặng |
| cigarette smoker | Người hút thuốc lá | |
| heavy smoker | Người nghiện thuốc lá nặng | |
| passive smokerdanh từ | danh từ | Người hút thuốc thụ động |
| pipe smoker | Người hút tẩu thuốc | |
| non-smokerdanh từ | danh từ | Một người không hút thuốc lá |
| ex-smokerdanh từ | danh từ | Người đã bỏ thuốc lá |
| bee smokerdanh từ | danh từ | Thiết bị phun khói nhằm đánh lạc hướng ong |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Bình hun khói
- Bình hun khói, bình xịt khóiA device that releases smoke intended to distract bees; a bee smoker.
Họ từ (word family)
cùng gốc smokerNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , , .Chúng tôi đều đã bước vào toa hút thuốc hạng nhất, và anh ta đã châm tẩu gỗ thạch nam cũ kỹ, ngắn và cháy xém, thứ dường như làm xém đầu cái mũi dài và hung hăng của anh ta.
- .Anh ấy là người nghiện hút thuốc liên tục.
- , ?Anh ấy nghiện thuốc lá nặng phải không?