Dịch

smokers là số nhiều của smoker

smoker

B1danh từ (noun)
US/ˈsmoʊkɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Người hút thuốcdanh từA person who smokes tobacco habitually.
  2. Toa hút thuốcdanh từA smoking car on a train.
  3. Miệng phun thủy nhiệtdanh từA vent in the deep ocean floor from which a plume of superheated seawater, rich in minerals, erupts.
  4. Trận quyền anh chuidanh từAn illicit boxing match; see Wikipedia:Battle Royal (boxing).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. smokerDạng gốc (base form)
  2. smokersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chain smokerdanh từNgười nghiện thuốc lá nặng
cigarette smokerNgười hút thuốc lá
heavy smokerNgười nghiện thuốc lá nặng
passive smokerdanh từNgười hút thuốc thụ động
pipe smokerNgười hút tẩu thuốc
non-smokerdanh từMột người không hút thuốc lá
ex-smokerdanh từNgười đã bỏ thuốc lá
bee smokerdanh từThiết bị phun khói nhằm đánh lạc hướng ong

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Bình hun khói
  1. Bình hun khói, bình xịt khóiA device that releases smoke intended to distract bees; a bee smoker.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .Chúng tôi đều đã bước vào toa hút thuốc hạng nhất, và anh ta đã châm tẩu gỗ thạch nam cũ kỹ, ngắn và cháy xém, thứ dường như làm xém đầu cái mũi dài và hung hăng của anh ta.
  • .Anh ấy là người nghiện hút thuốc liên tục.
  • , ?Anh ấy nghiện thuốc lá nặng phải không?

AI