fumador
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/fumaˈdoɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Hút thuốctính từsmoking
- Người hút thuốcdanh từsmoker (person who smokes tobacco habitually)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fumador pasivodanh từ | danh từ | Người hút thuốc thụ động |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bạn đã biết tôi sẽ không bao giờ hôn người hút thuốc.
- ¿ ?Bạn muốn chỗ ngồi dành cho người hút thuốc hay không hút thuốc?
- ¿ ?Chúng tôi có được bàn ở khu vực không hút thuốc không?