Dịch

smoking

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Bốc khói, tỏa khóitính từGiving off smoke.
  2. Nóng bỏng, cực kỳ quyến rũtính từSexually attractive, usually referring to a woman.
  3. Việc hút thuốc lá, thói quen hút thuốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The burning and inhalation of tobacco.
  4. Hút thuốcđộng từpresent participle and gerund of smoke

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. smokingDạng gốc (base form)
  2. smokingsSố nhiều (plural)
  3. more smokingSo sánh hơn (comparative)
  4. most smokingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

give up smokingBỏ hút thuốc
heavy smokingHút thuốc lá nhiều
no smokingcụm từCấm hút thuốc
passive smokingdanh từHút thuốc thụ động
quit smokingBỏ hút thuốc
stop smokingNgừng hút thuốc
smoking hottính từDùng theo nghĩa đen, xem smoking, hot: so hot as to be emitting smoke, perhaps about to catch fire
non-smokingtính từ, danh từKhông hút thuốc, cấm hút thuốc

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 5
Xuất thần
  1. Xuất thần, đỉnh caoShowing great skill or talent.

Ví dụ

  • !Người phụ nữ đó thật nóng bỏng!
  • .Ban nhạc đã cống hiến một màn trình diễn xuất thần.
  • ?Bạn đã bỏ hút thuốc chưa?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bốc khói

Nguồn gốc (etymology)

động từ, tính từ

smoke-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạismokynge
  2. từ tiếng Anh cổsmociende“smoking”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*smukōndz“emitting smoke, smoking”
danh từ

smoke-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạismokyng

AI