Dịch

unsung

C1tính từ (adjective)
UK/ˌʌnˈsʌŋ/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Không được ca ngợitính từkhông so sánh (not comparable)Which has not been lauded or appreciated.
  2. Chưa được háttính từkhông so sánh (not comparable)Not sung.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không được ca ngợi
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

unsung herodanh từAnh hùng thầm lặng

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Đội ngũ hậu trường của bộ phim là những người hùng thầm lặng.
  • .Bài thánh ca thứ ba vẫn chưa được hát.
  • .Anh ấy là một người hùng thầm lặng.

AI