sung là phân từ quá khứ của sing
Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Hát, hótđộng từnội động từ (intransitive)To produce musical or harmonious sounds with one’s voice.
- Hát, cađộng từnội động từ (intransitive)To perform a vocal part in a musical composition, regardless of technique.
- Hót líu lo, hótđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To produce any type of melodious vocalisation.
- Buổi hát, lần hát, lúc hátdanh từThe act, or event, of singing songs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- singNguyên thể (infinitive)
- singsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- sang (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- sung (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sung the same tune (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- singingPhân từ I (present participle)
Quá khứ, quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sing to sbhát cho ai ngheHe was singing softly to the baby.Anh ấy đang hát nhẹ nhàng cho em bé nghe.
- sing sthhát cái gìto sing a hymn/an anthemhát một bài thánh ca/quốc ca
- sing sth to sbhát cái gì cho aiWill you sing a song to us?Bạn hát một bài cho chúng tôi nhé?
- sing sb sthhát cho ai cái gìWill you sing us a song?Bạn hát cho chúng tôi một bài nhé?
- sing sb to sleephát cho ai ngủShe sang the baby to sleep.Cô ấy hát cho em bé ngủ.
Cụm động từ (phrasal verb)
12 nghĩa khác
Động từ (verb) 11
Danh từ (noun) 1
Kêu rít
- nội động từ (intransitive)Kêu rít, reo, ro roTo make a small, shrill sound.
Xuất hiện ở từ khác
- 歌Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc singNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisingen
- từ tiếng Anh cổsingan“to sing”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*singwan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Ai sẽ hát với tôi?
- ?Cậu hát cho bọn tớ nghe một bài được không?
- , .Buổi chiều vẫn còn rất ấm áp, và lũ chim trong rừng líu lo hót ngợi ca mùa xuân.