Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dành cho người độc thântính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to unmarried people.
- Số nhiều của singledanh từplural of single
- Trận đấu đơndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A game between individual players.
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của singleđộng từthird-person singular simple present indicative of single
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| singles bardanh từ | danh từ | Quán bar dành cho người độc thân |
| singles chart | Bảng xếp hạng đĩa đơn | |
| singles event | Sự kiện đánh đơn | |
| singles holiday | Kỳ nghỉ độc thân | |
| singles match | Trận đấu đơn | |
| singles tournament | Giải đấu đơn | |
| Singles' Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngày 11 tháng 11, ngày mua sắm và kỷ niệm việc không yêu nhau, bắt nguồn từ Trung Quốc, sự kiện mua sắm đã lan rộng trên toàn thế giới |
| singles netdanh từ | danh từ | Lưới dùng để đánh đơn, ngắn hơn lưới đôi |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lốp xe đạp dán
- Synonym of tubulars.
Họ từ (word family)
cùng gốc singlesVí dụ
- ?Bạn đã tới bao nhiêu quán bar độc thân?
- , .Anh ấy đã đánh ba cú đơn trong trận vừa qua, hai cú trong trận trước đó.
- ?Bạn đã từng tới quán bar độc thân chưa?