Dịch

singles

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dành cho người độc thântính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to unmarried people.
  2. Số nhiều của singledanh từplural of single
  3. Trận đấu đơndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A game between individual players.
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của singleđộng từthird-person singular simple present indicative of single

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

singles bardanh từQuán bar dành cho người độc thân
singles chartBảng xếp hạng đĩa đơn
singles eventSự kiện đánh đơn
singles holidayKỳ nghỉ độc thân
singles matchTrận đấu đơn
singles tournamentGiải đấu đơn
Singles' Daydanh từ riêngNgày 11 tháng 11, ngày mua sắm và kỷ niệm việc không yêu nhau, bắt nguồn từ Trung Quốc, sự kiện mua sắm đã lan rộng trên toàn thế giới
singles netdanh từLưới dùng để đánh đơn, ngắn hơn lưới đôi

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lốp xe đạp dán
  1. Synonym of tubulars.

Ví dụ

  • ?Bạn đã tới bao nhiêu quán bar độc thân?
  • , .Anh ấy đã đánh ba cú đơn trong trận vừa qua, hai cú trong trận trước đó.
  • ?Bạn đã từng tới quán bar độc thân chưa?

AI