Nghĩa chính
- Quán bar dành cho người độc thândanh từA bar or similar establishment for unattached people to meet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- singles barDạng gốc (base form)
- singles barsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- / / / Đêm đó khá muộn tôi đỗ xe / Chiếm chỗ / Trong quán bar dành cho người độc thân
- ?Bạn đã từng đến quán bar dành cho người độc thân chưa?
- .Tuần trước Tom đã đến quán bar dành cho người độc thân.