Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unnoted
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không ai chú ý, không ai để ý đến
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That has not been noted.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
unnoticed
obscure
nameless
unsung
inglorious
fameless
Xem thêm 10
Trái nghĩa
known
famous
noted
legendary
iconic
mere
Xem thêm 12
Ví dụ
His
contributions
to
science
went
unnoted
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unnoted
unnoted
ly
Không được chú ý
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
noted
AI
1
Không ai chú ý
1
Không ai chú ý
1
Không ai chú ý