guilty as charged
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có tội đúng như cáo buộctính từkhông so sánh (not comparable)Guilty to the same extent as one is charged; guilty to the court's accusations exactly as they were presented.
- Thực sự, thực sự có trách nhiệm vì đã làm điều gì đótính từkhông so sánh (not comparable)Truly, indeed, verily responsible for having done something.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- “ , . ,”“Ông Goodie, bồi thẩm đoàn tuyên bố ông có tội đúng như cáo buộc. Tôi xin nói thêm rằng tôi cực kỳ thất vọng về ông,”
- , . , .Đồng nghiệp nhận ra tôi mệt mỏi và cho rằng tôi đã thức cả đêm để xem trận đấu. Và đúng vậy, tôi thừa nhận mình đã làm thế.
- .Đúng là tôi có lỗi.