Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dead to rights
trạng từ
(adverb)
US
/ˈ
d
ɛ
d
t
ə
ˈɹ
aɪ
t
s
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Có đủ bằng chứng để xác định trách nhiệm dứt khoát
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
With sufficient evidence to establish responsibility definitively.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
guiltily
blameworthily
compunctiously
guiltylike
nocently
red-handed
Xem thêm 2
Ví dụ
Because
of
the
video
replay
,
the
ref
had
him
dead
to
rights
on
the
penalty
.
I
caught
a
pickpocket
dead
to
rights
when
he
stole
my
money
.
have
someone
dead
to
rights
on
something
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
guilty as charged
AI
1
Có đủ bằng chứng để xác định trách nhiệm dứt khoát
1
Có đủ bằng chứng để xác định trách nhiệm dứt khoát
1
Có đủ bằng chứng để xác định trách nhiệm dứt khoát