red-handed
tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Đưa ra bằng chứng rõ ràng về tội lỗi; trong hành vi phạm tộitính từShowing clear evidence of guilt; in the act of wrongdoing.
- Chết tiệt, đẫm máutính từDeadly, bloody.
- Với bàn tay đỏ bừng vì máutính từWith hands that are red from blood.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- red-handedDạng gốc (base form)
- more red-handedSo sánh hơn (comparative)
- most red-handedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| catch red-handedđộng từ | động từ | Phát hiện hoặc bắt giữ ai đó đang thực hiện hành vi phạm tội |
| caught red-handed | Bị bắt tận tay | |
| catch someone red-handed | Bắt quả tang ai | |
| red-handedlytrạng từ | trạng từ | Tay đỏ; có bằng chứng phạm tội rõ ràng |
| red-handednessdanh từ | danh từ | Tình trạng bị bắt có bằng chứng phạm tội rõ ràng |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- bị bắt quả tang
- , , .