Dịch

red-handedness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng bị bắt có bằng chứng phạm tội rõ ràngdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being caught with clear evidence of guilt.
  2. Đẫm máu; tính giết ngườidanh từkhông đếm được (uncountable)Bloodiness; murderousness.
  3. Tình trạng có bàn tay đỏdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of having red hands.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • , , .
  • : Boston's , ' ,

AI