Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thấptính từNot high; not elevated in place; low.
- Thấp kém, hèn mọn, địa vị thấptính từLow in rank or social importance.
- Khiêm tốn, bình dị, giản dịtính từNot lofty or sublime; humble.
- Khốn khó, bần hàntrạng từIn a low condition; meanly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lowlyDạng gốc (base form)
- lowlierSo sánh hơn (comparative)
- more lowlySo sánh hơn (comparative)
- lowliestSo sánh nhất (superlative)
- most lowlySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lowly job | Công việc tầm thường | |
| lowly origin | Nguồn gốc bần hàn | |
| lowly position | Vị trí khiêm tốn | |
| lowly status | Địa vị thấp kém |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 2
Khiêm nhường
- Khiêm nhường, nhún nhườngHaving a low esteem of one's own worth; humble; meek; free from pride.
Ví dụ
- .Kẻ quyền thế lẫn người hèn mọn đều đòi hỏi một quyền lợi chung.
- , , / , Gửi tất cả những ai đọc, và khi đọc, không khinh thường những vần thơ đồng quê này cùng giai điệu giản dị của chúng.
- , , .Hãy mang lấy ách của ta và học theo ta, vì ta có lòng dịu hiền và khiêm nhường.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc lowlyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- highlytrái nghĩanghĩa ngược, chỉ mức độ thấp, kém