Dịch

lowly

C1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thấptính từNot high; not elevated in place; low.
  2. Thấp kém, hèn mọn, địa vị thấptính từLow in rank or social importance.
  3. Khiêm tốn, bình dị, giản dịtính từNot lofty or sublime; humble.
  4. Khốn khó, bần hàntrạng từIn a low condition; meanly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lowlyDạng gốc (base form)
  2. lowlierSo sánh hơn (comparative)
  3. more lowlySo sánh hơn (comparative)
  4. lowliestSo sánh nhất (superlative)
  5. most lowlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

lowly jobCông việc tầm thường
lowly originNguồn gốc bần hàn
lowly positionVị trí khiêm tốn
lowly statusĐịa vị thấp kém

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 2
Khiêm nhường
  1. Khiêm nhường, nhún nhườngHaving a low esteem of one's own worth; humble; meek; free from pride.

Ví dụ

  • .Kẻ quyền thế lẫn người hèn mọn đều đòi hỏi một quyền lợi chung.
  • , , / , Gửi tất cả những ai đọc, và khi đọc, không khinh thường những vần thơ đồng quê này cùng giai điệu giản dị của chúng.
  • , , .Hãy mang lấy ách của ta và học theo ta, vì ta có lòng dịu hiền và khiêm nhường.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI