Dịch

self-effacing

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Khiêm tốn; không tìm cách gây ấn tượng với mọi ngườitính từShy, extremely humble and modest; making oneself seem unnoticeable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. self-effacingDạng gốc (base form)
  2. more self-effacingSo sánh hơn (comparative)
  3. most self-effacingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

self-effacinglytrạng từPhẩm chất của việc mang mình một cách khiêm tốn
self-effacingnessdanh từCó đức tính khiêm tốn

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khiêm tốn

Nguồn gốc (etymology)

self-effacing

Ví dụ

  • , (), .
  • […] , Muldoon's : “ !”

AI