Dịch

plebeian

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thành viên của bình dân, những công dân bình thường của La Mã cổ đạidanh từA member of the plebs, the common citizens of ancient Rome.
  2. Người bình dân, đặc biệt (xúc phạm) một người thấp kém, thô tụcdanh từA commoner, particularly (derogatory) a low, vulgar person.
  3. Của hoặc liên quan đến bình dân, những công dân bình thường của La Mã cổ đạitính từOf or concerning the plebs, the common citizens of ancient Rome.
  4. Của hoặc liên quan đến những người bình thườngtính từOf or concerning the common people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plebeianDạng gốc (base form)
  2. plebeiansSố nhiều (plural)
  3. more plebeianSo sánh hơn (comparative)
  4. most plebeianSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thông thường
  1. Thông thường, đặc biệt (xúc phạm) thô tục, thô thiển, thô lỗ, vô văn hóaCommon, particularly (derogatory) vulgar, crude, coarse, uncultured.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhplēbēius“a commoner; common”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • những sở thích tầm thường
  • , .
  • , , , , .

AI