Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thành viên của bình dân, những công dân bình thường của La Mã cổ đạidanh từA member of the plebs, the common citizens of ancient Rome.
- Người bình dân, đặc biệt (xúc phạm) một người thấp kém, thô tụcdanh từA commoner, particularly (derogatory) a low, vulgar person.
- Của hoặc liên quan đến bình dân, những công dân bình thường của La Mã cổ đạitính từOf or concerning the plebs, the common citizens of ancient Rome.
- Của hoặc liên quan đến những người bình thườngtính từOf or concerning the common people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plebeianDạng gốc (base form)
- plebeiansSố nhiều (plural)
- more plebeianSo sánh hơn (comparative)
- most plebeianSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc plebeian1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thông thường
- Thông thường, đặc biệt (xúc phạm) thô tục, thô thiển, thô lỗ, vô văn hóaCommon, particularly (derogatory) vulgar, crude, coarse, uncultured.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhplēbēius“a commoner; common”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- những sở thích tầm thường
- , .
- , , , , .