Dịch

plebs

C2danh từ (noun)
/plɛbz/

Nghĩa chính

  1. Tầng lớp bình dân La Mãdanh từThe plebeian class of Ancient Rome.
  2. Bình dân, đám đông, lũ vô lạidanh từkhông đếm được (uncountable)chỉ dùng số nhiều (plural only)The common people, especially (derogatory) the mob.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

tribune of the plebsdanh từQuan bảo dân La Mã

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc plebs

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhplebs“the plebeian class”

Ví dụ

  • ; , , .Lịch sử Palermo ngập tràn những cuộc nổi dậy như vậy; khi chúng xảy ra, các nam tước lớn đơn giản trốn đến sự an toàn của biệt thự đồng quê, để mặc cho dân bình dân thành thị cướp phá cung điện trong thành phố.
  • , " " " ". , .Tôi thông minh hơn rất nhiều so với lũ dân đen đó, với những video mèo và facebook của chúng. Tất nhiên, tôi không mong bạn hiểu được việc thông minh khó khăn thế nào.
  • .Tầng lớp bình dân thấp kém không phải là những kẻ gây rối vô lương tâm.

AI