Dịch

plebe

C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈplebe/

Nghĩa chính

  1. Bình dân, thường dândanh từplebeians, common people
  2. Người cầu xindanh từplebs
  3. Đứa trẻdanh từkid, child
  4. Trẻ em, danh từ đại chúng, so sánh với cách sử dụng gentedanh từkids, children, mass noun, compare with gente usage

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plebeDạng gốc (base form)
  2. plebesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tribuno de la plebedanh từDiễn đàn của người bào chữa

Ví dụ

  • ¿ ?

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI